noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chu kỳ hoạt động, hệ số tải. The ratio between the amount of time in which the clock's signal is high and the clock's period. Ví dụ : "The robot vacuum cleaner's effectiveness depends on its duty cycles, as longer periods of operation mean more dirt is collected. " Hiệu quả hoạt động của robot hút bụi phụ thuộc vào chu kỳ hoạt động của nó, vì thời gian hoạt động càng dài đồng nghĩa với việc thu gom được nhiều bụi bẩn hơn. electronics computing signal time technical frequency Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc